Danh từ chung
thẻ
JP: はい、こちらが予約カードです。
VI: Vâng, đây là thẻ đặt chỗ của bạn.
Danh từ chung
thiệp
JP: 彼は花にきれいなカードを添えて彼女に送った。
VI: Anh ấy đã gửi cho cô ấy những bông hoa kèm theo một tấm thiệp xinh đẹp.
Danh từ chung
bài tây
JP: 彼は順番を間違えてカードを出してしまった。
VI: Anh ấy đã nhầm lẫn thứ tự và đánh mất lá bài.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
thẻ tín dụng; thẻ ghi nợ
JP: VISAカードで払います。
VI: Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ VISA.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
trận đấu; cặp đấu
Danh từ chung
dao cạo bột; xẻng bột