カード
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

thẻ

JP: はい、こちらが予約よやくカードです。

VI: Vâng, đây là thẻ đặt chỗ của bạn.

Danh từ chung

thiệp

JP: かれはなにきれいなカードをえて彼女かのじょおくった。

VI: Anh ấy đã gửi cho cô ấy những bông hoa kèm theo một tấm thiệp xinh đẹp.

Danh từ chung

bài tây

JP: かれ順番じゅんばん間違まちがえてカードをしてしまった。

VI: Anh ấy đã nhầm lẫn thứ tự và đánh mất lá bài.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

thẻ tín dụng; thẻ ghi nợ

JP: VISAカードではらいます。

VI: Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ VISA.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

trận đấu; cặp đấu

Danh từ chung

dao cạo bột; xẻng bột

Từ liên quan đến カード