ぽんぽん
ポンポン

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

bụng; bụng bự

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bùm bùm; cốc cốc

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

không dè dặt; không giữ kẽ; thẳng thắn; không kiêng nể

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

liên tiếp; lần lượt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはぽんとった。
Tôi đã vỗ tay một cái.
先生せんせいわたし背中せなかをぽんとたたいた。
Thầy giáo đã vỗ nhẹ vào lưng tôi.
わたしかれ背中せなかをぽんとたたいた。
Tôi đã vỗ nhẹ vào lưng anh ấy.
かれ友人ゆうじんかたをぽんとたたいた。
Anh ấy vỗ vai bạn mình một cái.
かれわたしかたをぽんとたたいた。
Anh ấy đã vỗ nhẹ vào vai tôi.
ビルはわたしかたをぽんとたたいた。
Bill đã vỗ nhẹ vào vai tôi.
かれわたしかお指先ゆびさきでぽんとはじいた。
Anh ấy đã nhẹ nhàng chạm vào mặt tôi bằng đầu ngón tay.
シャンパンのせんがぽんとおとててとんだ。
Nút chai sâm banh đã bật lên với tiếng "pop".
いくらなかだからって、すっぽんぽんであるまわるのはやめてよ!
Dù ở trong nhà thì cũng đừng đi lòng vòng khi không mặc quần áo!
散歩さんぽしているときだれかがわたしかたをぽんとたたいた。
Khi đang đi dạo, có người vỗ nhẹ vào vai tôi.

Từ liên quan đến ぽんぽん