じっくり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cẩn thận; kỹ lưỡng

JP: じっくりかれみみものはいない。

VI: Không ai thực sự lắng nghe anh ấy một cách nghiêm túc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはつぎなる行動こうどうをじっくりかんがえた。
Tom đã suy nghĩ kỹ lưỡng về hành động tiếp theo.
じっくりあせらずになおすことが大切たいせつです。
Điều quan trọng là phải chữa trị một cách từ tốn và không vội vàng.
物事ものごとをじっくりかんがえる慎重しんちょうです。
Tôi là người thận trọng, luôn suy nghĩ kỹ càng.
わたし自分じぶん将来しょうらいについてじっくりかんがえた。
Tôi đã suy nghĩ kỹ về tương lai của mình.
かれ自分じぶん不運ふうんについてじっくりかんがえた。
Anh ấy đã suy ngẫm kỹ lưỡng về sự xui xẻo của mình.
わたしはその問題もんだいについてじっくりかんがえた。
Tôi đã suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề đó.
自分じぶん過去かこをじっくりとかえってみてもよいだろう。
Đã đến lúc nên suy ngẫm kỹ về quá khứ của mình.
医師いしむずかしい手術しゅじゅつについてじっくりかんがえた。
Bác sĩ đã suy nghĩ kỹ lưỡng về ca phẫu thuật khó khăn.
自分じぶん過去かこをじっくりとかえってもころだ。
Đã đến lúc nên suy ngẫm kỹ về quá khứ của mình.
自分じぶん過去かこをじっくりかえってみてもよいころだ。
Đã đến lúc nên suy ngẫm kỹ về quá khứ của mình.

Từ liên quan đến じっくり