UFO
ユーフォー
ユー・エフ・オー
ユーフオー
ユーエフオー
Danh từ chung
vật thể bay không xác định; UFO
JP: 私自身はユーフォーを一度も見たことがない。
VI: Tôi chưa từng thấy UFO lần nào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はUFOを見ました。
Tôi đã nhìn thấy UFO.
UFOを信じますか。
Bạn có tin vào UFO không?
夜空にUFOがちらりと見えた。
Tôi thoáng trông thấy một cái UFO trên bầu trời đêm.
UFOが空を飛んでいる。
UFO đang bay trên bầu trời.
UFOの存在を信じますか。
Bạn có tin vào sự tồn tại của UFO không?
パイロットはそれが、UFOかもしれないとほのめかした。
Phi công ám chỉ rằng đó có thể là UFO.
UFOを見た事はありますか。
Bạn đã từng thấy UFO chưa?
UFOの存在を信じていますか。
Bạn có tin vào sự tồn tại của UFO không?
彼女はUFOを黙ってじっと見ていた。
Cô ấy đã lặng lẽ nhìn chằm chằm vào UFO.
UFOはすぐに見えなくなってしまった。
UFO biến mất ngay lập tức.