SF
エス・エフ
エスエフ
Danh từ chung
khoa học viễn tưởng; SF
JP: SFのほうが好きですね。
VI: Tôi thích phim khoa học viễn tưởng hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はSFが大好きだ。
Anh ấy rất thích khoa học viễn tưởng.
彼はSFが好きだ。
Anh ấy thích khoa học viễn tưởng.
SF映画は好きですか?
Bạn có thích phim khoa học viễn tưởng không?
このSF小説はとても面白い。
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này rất thú vị.
SF小説を読むのが大好きなんです。
Tôi rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
SFXとは何を表すのですか。
SFX viết tắt của cái gì?
このSF、おもしろそうだね。読んでしまったら貸してもらえるかな。
Bộ SF này trông thú vị nhỉ, đọc xong cho tôi mượn được không?