CD
シー・ディー
シーディー
Danh từ chung
đĩa CD
JP: 父が誕生日に数枚のCDを買ってくれました。
VI: Bố đã mua cho tôi một vài đĩa CD vào ngày sinh nhật.
🔗 コンパクトディスク
Danh từ chung
máy rút tiền
🔗 キャッシュディスペンサー
Danh từ chung
chứng chỉ tiền gửi
🔗 譲渡可能定期預金証書
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ああ、CDプレイヤーですね。
Ồ, đó là máy phát CD.
俺のCDじゃねえか。
Đây không phải là CD của tôi sao?
このCDは彼女のものです。
Chiếc CD này là của cô ấy.
CDをどれくらい持っているの。
Bạn có bao nhiêu CD?
どこでCDが買えますか。
Tôi có thể mua đĩa CD ở đâu?
私は昨晩CDを聞いた。
Tôi đã nghe CD tối qua.
これが探していたCDだ。
Đây là CD mà tôi đã tìm kiếm.
私たちは、CDを買います。
Chúng tôi sẽ mua đĩa CD.
私はCDのプレイヤーを持っていないのだが、とにかくそのCDを買った。
Tôi không có máy nghe CD, nhưng dù sao tôi cũng đã mua CD đó.
新しいCDに3000円使った。
Tôi đã chi 3000 yên cho CD mới.