28

二十八 [Nhị Thập Bát]

二八 [Nhị Bát]

にじゅうはち

Số từ

28; hai mươi tám

Số từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 như 28時, 28:00, v.v.

4 giờ sáng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ける2は8だ。
Bốn nhân hai bằng tám.
2月にがつ28日にじゅうはちにちしかありません。
Tháng Hai chỉ có 28 ngày.
2月にがつ28日にじゅうはちにちしかない。
Tháng Hai chỉ có 28 ngày.
2月にがつ28日にじゅうはちにちまでしかない。
Tháng Hai chỉ có đến 28 ngày.
うるうどしのぞいて、2月にがつ28日にじゅうはちにちしかありません。
Trừ năm nhuận, tháng Hai chỉ có 28 ngày.
1月いちがつ28日にじゅうはちにちのミーティングの議事ぎじ事項じこうです。
Đây là các mục lục cuộc họp ngày 28 tháng Một.
かれ1888年せんはっぴゃくはちじゅうはちねん7月しちがつ28日にじゅうはちにちまれました。
Anh ấy sinh ngày 28 tháng 7 năm 1888.
2月にがつ28日にじゅうはちにち午後ごご3時さんじごろはどう。
Thế còn khoảng 3 giờ chiều ngày 28 tháng 2 thì sao?
この理論りろん28才にじゅうはっさい物理ぶつり学者がくしゃはじめて提唱ていしょうした。
Lý thuyết này được một nhà vật lý 28 tuổi đưa ra lần đầu.
1986年せんきゅうひゃくはちじゅうろくねん1月いちがつ28日にじゅうはちにちに、チャレンジャーが爆発ばくはつしました。
Vào ngày 28 tháng 1 năm 1986, Challenger đã phát nổ.

Hán tự

Từ liên quan đến 28