黒ずむ [Hắc]
くろずむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
trở nên đen; tối đi
JP: その講堂はひどく黒ずんでいる。その原因の一つは酸性雨である。
VI: Hội trường đó rất bẩn, một phần nguyên nhân là do mưa axit.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その講堂の外壁はひどく黒ずんでいる。その原因の一つは酸性雨である。
Mặt ngoài của hội trường đó rất bẩn, một phần nguyên nhân là do mưa axit.