難破船 [Nạn Phá Thuyền]

なんぱせん

Danh từ chung

tàu đắm

JP: ダイバーたち海底かいてい難破なんぱせんつけた。

VI: Các thợ lặn đã tìm thấy một con tàu đắm dưới đáy biển.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふねいわにぶつかって難破なんぱした。
Con tàu đã đâm vào đá và đắm.
ふね暗礁あんしょうげて難破なんぱした。
Con tàu đã đắm do mắc cạn trên rạn san hô.
ふね出航しゅっこうしたが、2日ふつか難破なんぱした。
Con tàu đã ra khơi nhưng bị đắm hai ngày sau.

Hán tự

Từ liên quan đến 難破船