難破 [Nạn Phá]

なんぱ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đắm tàu

JP: ふねいわにぶつかって難破なんぱした。

VI: Con tàu đã đâm vào đá và đắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふね暗礁あんしょうげて難破なんぱした。
Con tàu đã đắm do mắc cạn trên rạn san hô.
ダイバーたち海底かいてい難破なんぱせんつけた。
Các thợ lặn đã tìm thấy một con tàu đắm dưới đáy biển.
ふね出航しゅっこうしたが、2日ふつか難破なんぱした。
Con tàu đã ra khơi nhưng bị đắm hai ngày sau.

Hán tự

Từ liên quan đến 難破