行楽地 [Hành Nhạc Địa]
こうらくち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
khu nghỉ dưỡng du lịch
JP: 行楽地は観光客でいっぱいだ。
VI: Địa điểm du lịch đông đúc khách tham quan.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ハワイは旅行者に人気の行楽地だ。
Hawaii là điểm đến phổ biến với du khách.
その行楽地はとてもいきやすい。
Địa điểm du lịch đó rất dễ đến.