[Hoa]


Danh từ chung

hào nhoáng

Danh từ chung

hoa

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Trung Hoa Dân Quốc

🔗 中華民国

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなきんだ!
Hôm nay là thứ Sáu!
たのめば、そのはなはもらえる。
Nếu nhờ, bạn có thể nhận được bông hoa đó.
はなならってるの。
Tôi đang học cắm hoa đây.
くちびるねつはなができちゃった。
Tôi bị nổi mụn nước trên môi.
「こりゃ放火ほうかだぜ」「よしはなってだれ?」
"Đây là việc phóng hỏa đấy" - "Fang Hua là ai?"
エミリーさんはおちゃやおはなにとても関心かんしんをおちなの。
Emily rất quan tâm đến trà và hoa.

Hán tự

Từ liên quan đến 華