芸術作品 [Vân Thuật Tác Phẩm]

げいじゅつさくひん

Danh từ chung

tác phẩm nghệ thuật

JP: あのレンブラントの芸術げいじゅつ作品さくひんです。

VI: Bức tranh của Rembrandt đó là một tác phẩm nghệ thuật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょにわ芸術げいじゅつ作品さくひんです。
Khu vườn của cô ấy là một tác phẩm nghệ thuật.
かれにわ芸術げいじゅつ作品さくひんです。
Khu vườn của anh ấy là một tác phẩm nghệ thuật.
今度こんど芸術げいじゅつ作品さくひん彼女かのじょ名声めいせいがってほっとしている。
Tôi rất nhẹ nhõm khi tác phẩm nghệ thuật lần này đã nâng cao danh tiếng của cô ấy.
芸術げいじゅつ作品さくひん価値かちは、作品さくひんそれ自体じたいわらなくとも、作者さくしゃによって提示ていじされるアイデンティティーによっておおきくわりる。
Giá trị của một tác phẩm nghệ thuật có thể thay đổi đáng kể dựa trên bản sắc mà tác giả trình bày, ngay cả khi tác phẩm không thay đổi.
ベンヤミンはすぐれた芸術げいじゅつ作品さくひんまえにしてひと経験けいけんするであろう畏怖いふ崇敬すうけい感覚かんかくして「アウラ」というかたりもちいた。
Benjamin đã sử dụng thuật ngữ "aura" để chỉ cảm giác kính sợ và tôn kính mà một người có thể trải nghiệm trước một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.
すべての芸術げいじゅつ作品さくひんなか最高さいこう作品さくひんなかにはあらゆること実現じつげんされており、わたしなにあたえることができず、わたしちつかないこころは、ただ受動じゅどうてきつめることきて仕舞しまうのだった。
Trong những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời nhất, mọi thứ đều đã được thực hiện, và tôi không thể đóng góp thêm gì, trái tim bất an của tôi chỉ còn biết nhìn chằm chằm một cách thụ động cho đến khi chán ngấy.
芸術げいじゅつ作品さくひんとは人間にんげん活動かつどう最終さいしゅうてき生産せいさんぶつであり、人類じんるいのあらゆる精神せいしんてき苦痛くつうと、てしない苦労くろうと、挫折ざせつした努力どりょく最後さいご正当せいとうしてくれるものなのだとわたしおもっていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của hoạt động con người, là thứ biện minh cho mọi đau khổ tinh thần, nỗ lực không ngừng và sự thất bại của nhân loại.
唯一ゆいいつ人生じんせい意味いみあたえてくれるような芸術げいじゅつ作品さくひんなかうつくしい人生じんせいうものもふくめてかんがえることによって、わたしにこの途方とほうもないかんがえを修正しゅうせいしたのだが、それでもわたし尊重そんちょうしていたのはやはりであった。
Chỉ có nghệ thuật, bao gồm cả cuộc sống đẹp đẽ, mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, tôi đã sửa đổi suy nghĩ phi thường này sau đó, nhưng vẫn luôn trân trọng vẻ đẹp.

Hán tự

Từ liên quan đến 芸術作品