経済援助 [Kinh Tế Viện Trợ]
けいざいえんじょ
Danh từ chung
hỗ trợ kinh tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の海外援助は、1つには国内の経済の減速によって減りつつある。
Viện trợ nước ngoài của Nhật đang giảm do sự chậm lại của kinh tế trong nước.
両親が喜んで経済的に援助してくれるのに、なぜ君は自分で学費を払うことに固執するのか。
Tại sao bạn cứ khăng khăng tự trả học phí dù bố mẹ vui lòng hỗ trợ về mặt kinh tế?
日本企業は全ての大陸に工場を設立しているし、日本の銀行は世界の主要な経済計画の大国財政的な援助をしている。
Các công ty Nhật Bản đã thành lập nhà máy ở tất cả các lục địa, và các ngân hàng Nhật đang hỗ trợ tài chính cho các kế hoạch kinh tế chính yếu trên thế giới.