甘味 [Cam Vị]

かんみ

Danh từ chung

vị ngọt

Danh từ chung

món ngọt

Danh từ chung

sự hấp dẫn

Danh từ chung

hương vị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

甘味あまみりょうとして砂糖さとうがはちみつにってわった。
Đường đã thay thế mật ong như một chất làm ngọt.
くちいっぱいに甘味あまみひろがってクセになりそう。
Vị ngọt lan tỏa khắp miệng, có vẻ sẽ nghiện mất.
あるたね人工じんこう甘味あまみりょうには発癌はつがんせいがあることがられている。
Một số loại chất tạo ngọt nhân tạo được biết là có tính gây ung thư.

Hán tự

Từ liên quan đến 甘味