気まずい [Khí]
気不味い [Khí Bất Vị]
きまずい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
khó chịu; ngượng ngùng
JP: 私は気まずい思いで体がほてった。
VI: Tôi cảm thấy bối rối và người nóng ran.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トム、気まずそうね。
Tom, trông bạn có vẻ khó xử nhỉ.
トムは気まずいみたいだ。
Tom có vẻ ngại ngùng.
こういう時って気まずいよな。
Lúc như thế này thật là khó xử.
彼が現れると気まずい沈黙が広がった。
Khi anh ấy xuất hiện, không khí trở nên ngột ngạt.
あれは朝にラブホから出るのを目撃されるかのごとく気まずかった。
Cảm giác lúc đó khó chịu như thể bị bắt gặp khi bước ra từ khách sạn tình yêu vào buổi sáng.
気まずい沈黙の後、ビルは彼女の手を取って上の階へ引っ張って行った。
Sau một khoảng lặng khó chịu, Bill đã nắm lấy tay cô ấy và kéo lên tầng trên.