居心地が悪い [Cư Tâm Địa Ác]

いごこちがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thoải mái

JP: 好奇こうき視線しせんと、若干じゃっかん殺意さついのこもった視線しせん・・・うまでもなく居心地いごこちわるいことこのうえない。

VI: Ánh mắt tò mò và ánh mắt có chút sát ý... không cần phải nói cũng biết là cảm thấy rất khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここは居心地いごこちわるい。
Chỗ này không thoải mái lắm.
居心地いごこちわるかったから、た。
Vì cảm thấy không thoải mái nên tôi đã rời đi.
フランスはなせなかったので居心地いごこちわるかった。
Tôi cảm thấy không thoải mái vì không thể nói tiếng Pháp.
この会社かいしゃはどうも居心地いごこちわるい。
Công ty này có vẻ không thoải mái lắm.
居心地いごこちわるかったから、とんずらしてみた。
Vì cảm thấy không thoải mái nên tôi đã bỏ đi.
居心地いごこちわるくてかえりたかったけど、そのままのこったよ。
Tôi cảm thấy không thoải mái và muốn về nhưng đã ở lại.

Hán tự

Từ liên quan đến 居心地が悪い