樹木 [Thụ Mộc]

じゅもく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 9000

Danh từ chung

cây cối

JP: 果実かじつがなる樹木じゅもくは、成長せいちょうするための空間くうかんがかなり必要ひつようだ。

VI: Cây trồng hoa quả cần khá nhiều không gian để phát triển.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

公園こうえん樹木じゅもくがよくしげっている。
Công viên có nhiều cây cối xanh tốt.
樹木じゅもくたおされ土地とちひらかれている。
Cây cối đang bị chặt phá và đất đai đang được khai hoang.
樹木じゅもく酸素さんそ排出はいしゅつし、二酸化炭素にさんかたんそ吸収きゅうしゅうする。
Cây cối thải ra oxy và hấp thụ carbon dioxide.
樹木じゅもくからみず供給きょうきゅうがなければ、降雨こううりょうはやがて減少げんしょうし、その地域ちいき乾燥かんそうつづける。
Nếu không có nguồn nước từ cây cối, lượng mưa sẽ giảm dần và khu vực đó sẽ tiếp tục khô cằn.
やま火事かじは、樹木じゅもくえるだけの被害ひがい理解りかいされていますが、じつはとんでもない「かくれキャラ」があります。
Vụ cháy rừng không chỉ đơn thuần là thiệt hại do cây cối bị thiêu rụi, mà thực tế còn ẩn chứa những "nhân vật bí ẩn" không tưởng.

Hán tự

Từ liên quan đến 樹木

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 樹木
  • Cách đọc: じゅもく
  • Loại từ: Danh từ
  • Độ trang trọng: Trung tính → trang trọng; dùng nhiều trong khoa học, lâm nghiệp, quy hoạch đô thị
  • Cấu trúc: 樹木の+N(管理・伐採・種類・生育)/N+に適した樹木

2. Ý nghĩa chính

“樹木” là từ chung chỉ các loài cây thân gỗ nói chung. Sắc thái mang tính học thuật/kỹ thuật hơn so với , thường dùng khi bàn về sinh thái, cảnh quan, phân loại.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • (き): “cây” nói chung, khẩu ngữ, phạm vi rộng (kể cả khúc gỗ, vật liệu).
  • (じゅ): chữ Hán mang nghĩa “cây”, dùng trong từ ghép; ít dùng độc lập trong đời sống.
  • 樹林: Lùm cây/rừng cây quy mô nhỏ; 森林: rừng quy mô lớn.
  • 草本: Cây thân thảo (đối lập với cây thân gỗ là 樹木).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Khoa học – lâm nghiệp: 樹木の生態/分布/年輪.
  • Quy hoạch đô thị – cảnh quan: 街路の樹木管理/公園樹木の選定.
  • Giáo dục môi trường: 在来樹木と外来樹木の違い.
  • Đi kèm các phân loại: 落葉・常緑・針葉・広葉+樹木(cây rụng lá/ thường xanh/ lá kim/ lá rộng).
  • Sắc thái: chính xác, khách quan; phù hợp báo cáo, hướng dẫn kỹ thuật.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
Từ gần nghĩa Cây, gỗ Khẩu ngữ, nghĩa rộng hơn
Thành tố Hán Chữ “thụ” (cây) Thường thấy trong từ ghép
樹林 Liên quan Lùm/rừng cây Nhóm nhiều cây, quy mô nhỏ
森林 Liên quan Rừng Quy mô lớn, sinh thái rừng
草本 Đối nghĩa phân loại Cây thân thảo Đối lập với cây thân gỗ
植栽 Liên quan Trồng cây cảnh quan Hoạt động trồng, bố trí cây

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • : cây, trồng; bộ mộc 木. Hàm ý cây trưởng thành, có thân gỗ.
  • : cây, gỗ. Cơ bản, chỉ thực thể “cây”.
  • Tổ hợp + nhấn mạnh nhóm cây thân gỗ trong phân loại thực vật.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong báo cáo kỹ thuật, “樹木” giúp diễn đạt chính xác và tránh nhập nhằng với “gỗ” (vật liệu). Khi nói về bảo tồn đa dạng sinh học, cặp khái niệm 在来樹木 (bản địa) và 外来樹木 (ngoại lai) thường xuất hiện kèm đánh giá tác động sinh thái.

8. Câu ví dụ

  • 公園には多くの樹木が植えられている。
    Trong công viên có trồng rất nhiều cây thân gỗ.
  • 街路樹木の管理計画を見直す。
    Rà soát lại kế hoạch quản lý cây đường phố.
  • この地域の在来樹木を保全する取り組みが進む。
    Các nỗ lực bảo tồn các loài cây bản địa của khu vực này đang được thúc đẩy.
  • 樹木の年輪から気候変動を読み解く。
    Giải mã biến đổi khí hậu từ vòng năm của cây thân gỗ.
  • 台風で多くの樹木が倒れた。
    Nhiều cây thân gỗ bị đổ do bão.
  • 庭に適した低木系の樹木を選ぶ。
    Chọn các loại cây bụi thân gỗ phù hợp cho vườn.
  • 学校は校庭の樹木を一本一本点検した。
    Nhà trường đã kiểm tra từng cây thân gỗ trong sân.
  • 専門の樹木医に診断を依頼する。
    Nhờ bác sĩ cây chuyên môn chẩn đoán.
  • 落葉性の樹木は秋に葉が色づく。
    Các cây thân gỗ rụng lá sẽ đổi màu lá vào mùa thu.
  • 都市のヒートアイランド対策に樹木の役割は大きい。
    Vai trò của cây thân gỗ rất lớn trong việc chống đảo nhiệt đô thị.
💡 Giải thích chi tiết về từ 樹木 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?