朝ご飯 [Triều Phạn]
朝ごはん [Triều]
朝御飯 [Triều Ngự Phạn]
あさごはん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
bữa sáng
JP: 朝ごはんにはなにがよろしいですか。
VI: Bữa sáng bạn muốn ăn gì?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
朝ご飯よ!
Bữa sáng đây!
朝ご飯はサンドイッチでした。
Bữa sáng tôi ăn sandwich.
朝ご飯は抜きでした。
Hôm nay tôi đã bỏ bữa sáng.
朝ご飯を食べたくない。
Tôi không muốn ăn sáng.
朝ご飯は何がいい?
Bữa sáng muốn ăn gì?
今日の朝ご飯、なんだった?
Bữa sáng hôm nay là gì thế?
トムが朝ご飯を作ったのよ。
Tom đã chuẩn bị bữa sáng đấy.
ベルリンで晩ご飯を食べて、朝ご飯はボストンで済ませたよ。
Tôi đã ăn tối ở Berlin và ăn sáng ở Boston.
今日はもう朝ご飯食べた?
Bạn đã ăn sáng chưa?
朝ご飯は家で食べてるの?
Bạn có ăn sáng ở nhà không?