所で [Sở]

ところで
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Liên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhân tiện; nhân thể; à này

JP: 「ところでよ、そのおめーのおとうさんはどこにいんのさ?」「横転おうてんしたトラックのしもなんよ」

VI: "Nhân tiện, bố cậu đang ở đâu?" "Dưới chiếc xe tải bị lật kia."

Trợ từLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể quá khứ của động từ

dù cho; cho dù

JP: ぶつくさったところでしょうがない。

VI: Có than thở cũng chẳng ích gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

本当ほんとうところみとらなきゃ。
Phải hiểu được bản chất thực sự.
わがところにとどまれ。
Hãy ở lại chỗ tôi.
そらしょめろ。
Điền vào chỗ trống.
わがにまさるところはない。
Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
あやういところたすかった。
Tôi đã thoát hiểm trong gang tấc.
あぶないところだったんだよ。
Suýt nữa thì nguy rồi.
かれんでいるところまちからとおところります。
Nơi anh ấy sống cách thị trấn rất xa.
かれ彼女かのじょところった。
Anh ta đã chạy đến chỗ cô ấy.
ぼくたかところ苦手にがてだ。
Tôi không giỏi chịu đựng ở những nơi cao.
ひとすくないところきたいです。
Tôi muốn đi đến nơi ít người.

Hán tự

Từ liên quan đến 所で