因みに [Nhân]
因に [Nhân]
ちなみに
Liên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhân tiện; nhân đây; tình cờ; nhân dịp
JP: ちなみに、ウチのクリニックから数百メートルの近場に「ランプ」が建設中です。
VI: Cách vài trăm mét từ phòng khám của chúng tôi, một cơ sở có tên "Lamp" đang được xây dựng.