実社会 [Thực Xã Hội]

じっしゃかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

thế giới thực; xã hội

JP: テレビにうつされるものは、いわば実社会じっしゃかい反映はんえいである。

VI: Những gì được phát trên ti vi, có thể coi là phản ánh của xã hội thực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

実社会じっしゃかいほうされることは生活せいかつ方法ほうほうまな最上さいじょうみちである。
Bị đẩy ra xã hội thực là cách tốt nhất để học cách sống.

Hán tự

Từ liên quan đến 実社会