実生活 [Thực Sinh Hoạt]
じっせいかつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
cuộc sống thực
JP: 私の読んだ冒険談は実生活とは縁遠い。
VI: Câu chuyện phiêu lưu tôi đọc thật xa vời so với đời sống thực.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
実生活でそんな言い方する人はいません。
Trong đời thực không ai nói kiểu đó đâu.
税金を払ったら実生活の始まりだ。
Sau khi trả xong thuế là lúc cuộc sống thực sự bắt đầu.