四つ切り [Tứ Thiết]
4切 [Thiết]
四切 [Tứ Thiết]
4切り [Thiết]
四切り [Tứ Thiết]
よつぎり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
cắt làm bốn
Danh từ chung
kích thước ảnh 254mm x 305 mm