分 [Phân]
Số từ
một phần mười; một phần trăm (một phần mười của một wari); 3 mm (một phần mười của một sun); 2.4 mm (một phần mười của một mon, đơn vị truyền thống dùng để đo kích cỡ giày); 0.1 độ (một phần mười của một do, dùng để đo nhiệt độ cơ thể trên bất kỳ thang đo nào)
JP: その貸付金は、8分の利益を生む。
VI: Khoản vay đó sinh lời 12,5%.
Danh từ chung
một phần tư của một ryō (đơn vị tiền tệ cũ)
Danh từ chung
độ dày
Danh từ chung
hoàn cảnh thuận lợi
JP: 彼のほうに分がある。
VI: Anh ấy có lợi thế hơn.
Danh từ chung
một phần mười của một monme bạc
🔗 匁・もんめ