全国的 [Toàn Quốc Đích]

ぜんこくてき

Tính từ đuôi na

toàn quốc; khắp cả nước; quốc gia

JP: 警察けいさつ犯人はんにん全国ぜんこくてき捜索そうさく開始かいしした。

VI: Cảnh sát đã bắt đầu cuộc truy tìm thủ phạm trên toàn quốc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ全国ぜんこくてき名声めいせいがあった。
Anh ấy có tiếng tăm trên toàn quốc.
日本にほん11月じゅういちがつ全国ぜんこくてきによい天気てんきです。
Tháng 11 ở Nhật thường có thời tiết đẹp trên toàn quốc.
全国ぜんこくてき好景気こうけいき見舞みまわれている。
Cả nước đang được hưởng thời kỳ kinh tế thịnh vượng.
大統領だいとうりょう浮気うわきしたことが全国ぜんこくてきひろられています。
Chuyện tổng thống ngoại tình đã được biết đến rộng rãi trên toàn quốc.
人工じんこう干潟ひがた造成ぞうせいするこころみが全国ぜんこくてき展開てんかいされている。
Người ta đang thử nghiệm tạo lập bãi triều nhân tạo trên toàn quốc.

Hán tự

Từ liên quan đến 全国的