伯父 [Bá Phụ]

えおじ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

chú (anh trai của cha)

🔗 阿叔

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

伯父おじから砂時計すなどけいをもらった。
Tôi đã nhận được một cái đồng hồ cát từ chú.
伯父おじがんくなりました。
Chú tôi đã mất vì ung thư.
とうさんじゃなくて、伯父おじさんよ。
Đó không phải bố tôi, mà là chú tôi.
伯父おじさんから素敵すてき時計とけいをもらったの。
Tôi đã nhận được một chiếc đồng hồ đẹp từ chú.
わたし伯父おじ18歳じゅうはっさい船乗ふなのりになった。
Chú tôi trở thành thủy thủ khi mới 18 tuổi.
わたし今日きょうあるのは伯父おじのおかげです。
Tôi có mặt ở đây hôm nay là nhờ chú.
わたし伯父おじはフィンランドへったことがあります。
Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.
伯父おじさんがぼくやとってくれたんだ。
Chú tôi đã thuê tôi làm việc.
伯父おじちゃんが神戸こうべからひょこっとやってきたんだ。
Chú tôi đã đột ngột đến từ Kobe.
伯父おじさんはった。「3す4はいくつ?」
Chú tôi đã hỏi, "Ba cộng bốn bằng mấy?"

Hán tự

Từ liên quan đến 伯父