人間的 [Nhân Gian Đích]
にんげんてき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Độ phổ biến từ: Top 14000
Tính từ đuôi na
nhân văn; giống con người
JP: その男には同情心といった人間的感情はなかった。
VI: Người đàn ông đó không có cảm xúc nhân văn như lòng thương hại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人間的な、余りに人間的なものは大抵は確かに動物的である。
Những gì quá con người, thường là thực sự thuộc về động vật.
人間は理性的な存在である。
Con người là một thực thể hữu lý.
人間は社会的な動物です。
Con người là động vật xã hội.
私は現実的な人間だ。
Tôi là người thực tế.
人間は非論理的です。
Con người không hợp lý.
人間は生まれつき社会的な動物だ。
Con người là động vật xã hội từ bẩm sinh.
彼女はあなたよりも考え方が人間的だ。
Cách suy nghĩ của cô ấy nhân văn hơn bạn.
トムは反社会的人間だ。
Tom là một người chống đối xã hội.
すべての人間は法律的には対等である。
Tất cả con người đều bình đẳng trước pháp luật.
彼は典型的な仕事人間だね。
Anh ấy quả là một người tham công tiếc việc điển hình.