亡命 [Vong Mệnh]

ぼうめい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chạy trốn khỏi đất nước; xin tị nạn; đào tẩu; di cư (vì lý do chính trị); lưu vong; trở thành người tị nạn (chính trị)

JP: かれ大勢たいせい人達ひとたちとも亡命ぼうめいした。

VI: Anh ấy đã đi lưu vong cùng nhiều người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

亡命ぼうめいしゃ無事ぶじ国境こっきょうえた。
Người xin tị nạn đã an toàn vượt qua biên giới.
その亡命ぼうめいしゃ故国ここくへのおもいにむねがした。
Người lưu vong đó đã khao khát quê hương.
大使館たいしかん外国がいこくじん難民なんみん政治せいじ亡命ぼうめい拒否きょひしました。
Đại sứ quán đã từ chối chính trị tị nạn cho người tị nạn nước ngoài.
亡命ぼうめいチベット代表だいひょうしゃ議会ぎかいは、亡命ぼうめいチベットじん社会しゃかい最高さいこう権限けんげん立法りっぽう機関きかんで、1960年せんきゅうひゃくろくじゅうねん設立せつりつされた。
Hội đồng đại diện người Tây Tạng lưu vong là cơ quan lập pháp cao nhất trong cộng đồng người Tây Tạng lưu vong, được thành lập vào năm 1960.
25歳にじゅうごさい以上いじょうのすべてのチベットじん亡命ぼうめいチベット代表だいひょうしゃ議会ぎかい議員ぎいん選挙せんきょ立候補りっこうほする権利けんりゆうする。
Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
2006年にせんろくねん9月くがつ軍事ぐんじクーデターで失脚しっきゃく事実じじつじょう亡命ぼうめいちゅうだったタイのタクシンもと首相しゅしょう28日にじゅうはちにちやく1年いちねんはんぶりに帰国きこくした。
Thaksin Shinawatra, cựu Thủ tướng Thái Lan đã bị lật đổ trong cuộc đảo chính quân sự vào tháng 9 năm 2006 và sống lưu vong, đã trở về nước sau khoảng một năm rưỡi.

Hán tự

Từ liên quan đến 亡命

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 亡命
  • Cách đọc: ぼうめい
  • Loại từ: Danh từ; động từ kèm する (亡命する)
  • Nghĩa khái quát: Lưu vong/đào thoát ra nước ngoài vì lý do chính trị, an ninh; xin tị nạn chính trị

2. Ý nghĩa chính

亡命 mô tả hành động rời bỏ đất nước (thường vượt biên giới) để tránh bức hại chính trị, chiến tranh, hoặc nguy cơ đối với thân thể/tự do; bao gồm cả việc xin hoặc nhận quy chế tị nạn. Ý nghĩa mang sắc thái chính trị – pháp lý rõ rệt.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 亡命する: động từ “lưu vong/tị nạn”.
  • 亡命者: người lưu vong; 亡命政府: chính phủ lưu vong; 亡命先: nơi lưu vong; 亡命申請: đơn xin tị nạn/lưu vong.
  • 逃亡: “bỏ trốn/chạy trốn” nói chung, không nhất thiết có yếu tố chính trị hay vượt biên.
  • 難民: “người tị nạn” (tư cách pháp lý theo công ước); 亡命 là hành vi/lựa chọn, còn 難民 là tư cách được công nhận.
  • 亡命 vs 移住: 移住 là “di cư” bình thường (kinh tế, gia đình), không hàm ý bức hại.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu thường gặp: 政治亡命, 亡命先, 亡命政府, 亡命者, 亡命申請, 亡命の経緯, 亡命生活, 亡命を余儀なくされる.
  • Cấu trúc: 〜に亡命する (lưu vong sang ~), 〜への亡命を申請する (xin tị nạn sang ~), 亡命を受け入れる (chấp thuận cho lưu vong).
  • Ngữ vực: tin quốc tế, luật nhập cư, quyền con người, lịch sử chính trị.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
亡命する Liên quan Lưu vong, tị nạn (động từ) Dạng động từ đi kèm する.
亡命者 Liên quan Người lưu vong Danh từ chỉ người.
亡命政府 Liên quan Chính phủ lưu vong Thuật ngữ chính trị – lịch sử.
亡命申請 Liên quan Đơn xin tị nạn Ngữ cảnh hành chính – pháp lý.
逃亡 Đồng nghĩa gần Bỏ trốn, chạy trốn Thiếu sắc thái pháp lý – chính trị so với 亡命.
難民 Liên quan Người tị nạn Tư cách được công nhận theo luật/quốc tế.
帰国 Đối nghĩa Hồi hương Trái nghĩa về hướng di chuyển.
送還 Đối nghĩa/Ngược hướng Trục xuất/đưa về nước Hàm ý cưỡng chế bởi nhà chức trách.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

亡: “mất, bỏ, lánh” (オンヨミ: ボウ).
命: “mệnh, sinh mệnh” (オンヨミ: メイ/ミョウ).
Ghép nghĩa gốc: “bỏ mệnh/bỏ nơi gắn bó để cứu mạng” → dùng để chỉ việc lưu vong, rời bỏ quê hương vì an nguy/chính trị.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong bài báo, 亡命 thường đi kèm các mốc diễn biến: 背景 (bối cảnh), 経緯 (diễn biến), 受け入れ (tiếp nhận), 認定 (công nhận). Khi luyện đọc, bạn nên chú ý cụm 余儀なくされる (bị buộc phải) đi với 亡命 để cảm nhận sắc thái bất đắc dĩ.

8. Câu ví dụ

  • 彼は政治的迫害から逃れるために欧州へ亡命した。
    Anh ấy đã lưu vong sang châu Âu để tránh bức hại chính trị.
  • ジャーナリストは隣国に亡命を申請した。
    Nhà báo đã nộp đơn xin tị nạn sang nước láng giềng.
  • 政権交代後、多くの活動家が亡命を余儀なくされた。
    Sau khi thay đổi chính quyền, nhiều nhà hoạt động buộc phải lưu vong.
  • 彼女は亡命先で新しい生活を始めた。
    Cô ấy đã bắt đầu cuộc sống mới tại nơi lưu vong.
  • 亡命政府は国際社会に支援を呼びかけた。
    Chính phủ lưu vong kêu gọi sự hỗ trợ từ cộng đồng quốc tế.
  • 彼はインタビューで亡命の経緯を語った。
    Anh ấy kể lại quá trình lưu vong trong buổi phỏng vấn.
  • 難民認定を受けられず、亡命申請は却下された。
    Do không được công nhận là người tị nạn, đơn xin lưu vong bị bác.
  • その作家は作品を通じて亡命の孤独を描いた。
    Nhà văn ấy khắc họa nỗi cô đơn của đời lưu vong qua tác phẩm.
  • 政治庇護を得るまで亡命者の生活は不安定だ。
    Cuộc sống của người lưu vong bấp bênh cho đến khi được bảo hộ chính trị.
  • 彼らは家族と離れ離れのまま亡命生活を送っている。
    Họ đang sống kiếp lưu vong trong cảnh xa cách gia đình.
💡 Giải thích chi tiết về từ 亡命 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?