ワンワン
わんわん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

gâu gâu

JP: あのいぬ一日ついたちちゅうワンワンワンワンえてるんだから。

VI: Con chó đó, suốt ngày sủa inh ỏi.

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

khóc to

JP: あかぼうがベッドのなかでわんわんいていた。

VI: Đứa bé đã khóc òa trong giường.

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ồn ào; vang vọng; lớn tiếng

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

chó; cún con; gâu gâu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬは「ワンワン」とく。
Chó sủa "gâu gâu".
いぬは「ワンワン」とえる。
Chó sủa "gâu gâu".
わたし苗字みょうじはワンです。
Họ của tôi là Nguyễn.
このワンちゃんかわいいね。
Bé cún này dễ thương ghê.
ワンちゃん、病気びょうきだったみたい。
Có vẻ như chú chó bị ốm.
ワンちゃん、病気びょうきみたい。
Con chó có vẻ ốm.
このワンちゃん、およげるの?
Chú chó này biết bơi không?
あのワンちゃん、あげちゃったの?
Cậu đã cho đi con chó đó à?
ワントライってなんてん
Một lần thử là được bao nhiêu điểm?
どっちのワンちゃんがトムのいぬ
Con chó nào là của Tom?

Từ liên quan đến ワンワン