リバース
Danh từ chung
📝 thường trong tên
tái sinh
JP: 車のギアを入れずにリバースを入れたので店先に多大な損害を与えた。
VI: Tôi đã cho xe lùi mà không cài số nên đã gây hư hại nặng cho cửa hàng.