ホット

Tính từ đuôi naDanh từ chung

nóng

JP: あやはホットピンクや電子でんしブルーやふかむらさきといったはげしいいろきだ。

VI: Aya thích những màu sắc rực rỡ như hồng nóng, xanh điện tử và tím đậm.

Trái nghĩa: コールド

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cà phê (nóng)

🔗 ホットコーヒー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホットチョコはどう?
Uống tí sô-cô-la nóng nhé?
ホットチョコレートはいかが?
Bạn có muốn uống sô cô la nóng không?
バンドめいはレッド・ホット。
Tên ban nhạc là Red Hot.
ホットチョコレートしいひとー?
Ai muốn uống sô cô la nóng không?
ホットレモンジュースをむと気分きぶんくなる。
Uống nước chanh nóng sẽ làm bạn cảm thấy tốt hơn.
かぜの治療ちりょうには蜂蜜はちみつりのホットレモンがよくく。
Mật ong pha nước chanh nóng rất hiệu quả cho việc điều trị cảm.
漫画まんがしたに「ホット・ドッグをどうぞ」といたのである。
Dưới truyện tranh có ghi "Xin mời dùng hot dog".
まえにホットミルクをむとつきがくなりますよ。
Uống sữa nóng trước khi ngủ sẽ giúp bạn dễ ngủ hơn.
わたしはホットコーヒーにこおりれるのがきです。大抵たいていあつすぎるので。
Tôi thích cho đá vào cà phê nóng vì thường quá nóng.
わたしはインスタントコーヒーを1日ついたちに5、6杯ろっぱいむ。ブラックで、なつでもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.

Từ liên quan đến ホット