ビシッと
びしっと
ビシっと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
một cách dứt khoát
Trạng từ
từ chối thẳng thừng
Trạng từ
ăn mặc bảnh bao
JP: 今日はビシッと決めちゃって、デートでもあるのかい。
VI: Hôm nay bạn ăn mặc bảnh bao thế, có hẹn hò à?