パン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
📝 ban đầu viết là 麺麭 hoặc 麪包
bánh mì; bánh ngọt
JP: 私は今朝バターつきのパンを食べた。
VI: Sáng nay tôi đã ăn bánh mì phết bơ.
Danh từ chung
nguồn sống