バーゲン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
món hời
JP: このTシャツはバーゲンで買ったんだ。
VI: Chiếc áo phông này tôi mua trong đợt giảm giá.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
bán hàng giảm giá
🔗 バーゲンセール
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はバーゲンには抜け目がない。
Cô ấy rất nhanh nhạy trong việc săn hàng giảm giá.
後二日でバーゲンがなくなる。
Chỉ còn hai ngày nữa là hết đợt giảm giá.
このテレビはバーゲンで買ったんだ。
Tôi mua chiếc tivi này trong đợt giảm giá.
あのデパートはブランド品のバーゲン中です。
Cửa hàng bách hóa kia đang giảm giá các mặt hàng hiệu.
最初にデパートのバーゲンにつきあってほしいんだけど。
Tôi muốn bạn đi cùng tôi đến khu mua sắm giảm giá ở cửa hàng bách hóa trước tiên.
バーゲンセールを利用してお金を節約しよう。
Hãy tận dụng đợt giảm giá để tiết kiệm tiền.
バーゲンセールを利用してセーターを3枚買った。
Tôi đã mua 3 chiếc áo len trong đợt giảm giá.
これはバーゲン商品なので定価よりやすくなっているんじゃないですか。
Đây là món hàng giảm giá nên nó rẻ hơn giá gốc đấy chứ?
スキーシーズンも終わりに近づいて、ウエアとかのバーゲンやっているけど、余り物しかなくて丁度いいサイズのモノがない。
Mùa trượt tuyết sắp kết thúc, họ đang giảm giá quần áo nhưng chỉ còn những thứ không vừa.