デー
デイ
ディ
Hậu tố
ngày lễ
JP: ボクシング・デイは、郵便屋さんや牛乳屋さんなどに贈り物をする日ですが、クリスマス後の最初の週日です。
VI: Ngày Boxing Day là ngày tặng quà cho người giao thư và người bán sữa, sau ngày Giáng sinh đầu tiên trong tuần.
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
ban ngày
🔗 デーゲーム
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カナダデーおめでとう!
Chúc mừng Ngày Quốc khánh Canada!
今日はスペシャルデーです。
Hôm nay là ngày đặc biệt.
今日は世界禁煙デーです。
Hôm nay là Ngày Thế giới Không Thuốc Lá.
5月8日は世界赤十字デーです。
Ngày 8 tháng 5 là Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới.
7月11日は世界人口デーです。
Ngày 11 tháng 7 là Ngày Dân số Thế giới.
6月5日は世界環境デーです。
Ngày 5 tháng 6 là Ngày Môi trường Thế giới.
12月3日は国際障害者デーです。
Ngày 3 tháng 12 là Ngày Người khuyết tật Quốc tế.
11月14日は世界糖尿病デーです。
Ngày 14 tháng 11 là Ngày Tiểu đường Thế giới.
9月10日は世界自殺予防デーです。
Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
彼はNBCのサタデー・ナイト・ライブで大当たりを取りましたね。
Anh ấy đã thành công lớn tại Saturday Night Live của NBC.