テル
Danh từ chung
tell (gò khảo cổ Trung Đông)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ウイリアム・テルは息子の頭の上のリンゴをねらって矢を射た。
William Tell đã bắn một mũi tên vào quả táo trên đầu con trai mình.