つとめて
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
sáng sớm
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
sáng hôm sau (đặc biệt sau một đêm có sự kiện gì đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は病院につとめています。
Cô ấy đang làm việc tại bệnh viện.
私のつとめはつねに念頭にある。
Nhiệm vụ của tôi luôn được tôi giữ trong đầu.
彼女はクラブの指導者をつとめた。
Cô ấy đã làm người hướng dẫn của câu lạc bộ.
彼は私の通訳をつとめてくれた。
Anh ấy đã làm phiên dịch cho tôi.
娘のつとめは従うことにある。
Nhiệm vụ của con gái là phải vâng lời.
彼がわたしたちの案内役をつとめた。
Anh ấy đã làm hướng dẫn viên cho chúng tôi.
彼女は結婚式で花嫁の付き添い役をつとめた。
Cô ấy đã làm phù dâu trong đám cưới.
隣人を愛するのは我々のつとめだ。
Yêu thương người hàng xóm là bổn phận của chúng ta.
私は父の代わりをつとめているのです。
Tôi đang thay thế vị trí của cha.
彼は怪我をした選手の代りをつとめた。
Anh ấy đã thay thế cho vận động viên bị thương.