つぎ込む [Liêu]
注ぎ込む [Chú Liêu]
つぎこむ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
đầu tư vào
JP: その学者はなけなしの金を全部本につぎこんだ。
VI: Nhà học giả đó đã đổ hết số tiền ít ỏi vào sách vở.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母は服にお金をつぎ込んでいる。
Mẹ tôi đã chi rất nhiều tiền cho quần áo.
君の夢物語にお金をつぎ込む気なんてないよ。
Tôi không hề có ý định đầu tư vào giấc mơ viển vông của bạn.
彼は競馬に有り金全部をつぎ込むほど馬鹿ではない。
Anh ấy không đủ ngu để đánh cược tất cả tiền vào đua ngựa.
自由な時間は何につぎ込んでいますか?
Bạn dành thời gian rảnh của mình cho điều gì?
彼女はその仕事に全精力をつぎ込んだ。
Cô ấy đã đầu tư toàn lực vào công việc đó.
彼は全財産をその事業につぎ込んだ。
Anh ấy đã đầu tư toàn bộ tài sản vào công việc kinh doanh đó.
今月のバイト代全部服につぎ込んじゃった。
Tôi đã tiêu hết tiền lương tháng này vào quần áo.
トムは給料の大半を日本の美少女フィギュアにつぎ込んでいる。
Tom đã dành phần lớn lương của mình cho bộ sưu tập hình nhân gái đẹp Nhật Bản.
我々は、その事業にかなりの金をつぎ込んでいる。
Chúng ta đã đầu tư khá nhiều tiền vào dự án đó.
お金がもらえないプロジェクトにどれだけの時間と労力をつぎ込みますか。
Bạn sẽ bỏ bao nhiêu thời gian và công sức cho một dự án không trả tiền?