Dịch nghĩa:
tomorrowという語ではアクセントは2番目の音節にある。
Trong từ "tomorrow," trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
節
Tiết
mùa; tiết