Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
9月
くがつ
になると
海
うみ
にはクラゲがいっぱいだよ。
Đến tháng 9, biển đầy sứa.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
成る
なる
trở thành; đạt được
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
海
Hải
biển; đại dương