Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
4月
しがつ
6日
むいか
においでいただくのはどうでしょう。
Bạn có thể đến vào ngày 6 tháng Tư không?
Từ vựng:
出る
でる
rời đi; ra ngoài
頂く
いただく
nhận
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày