Dịch nghĩa:
3000人以上の人々がそのコンサートに出かけた。
Hơn 3000 người đã đến xem buổi hòa nhạc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
出
Xuất
ra ngoài