Dịch nghĩa:
2、3時間空いたから、木の下に座って本を読んだんだ。
Tôi có hai, ba tiếng rảnh nên đã ngồi dưới gốc cây đọc sách.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
木
Mộc
cây; gỗ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc