Dịch nghĩa:

Hai quốc gia đã được hợp nhất thành một chính phủ.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1