Dịch nghĩa:
1992年には、大学志願者の数は1982年の2倍となった。
Năm 1992, số lượng người đăng ký vào đại học gấp đôi năm 1982.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
志
Chí
ý định; kế hoạch
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
者
Giả
người
数
Số
số; sức mạnh
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp