Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
高
たか
く
上
のぼ
れば
高
たか
く
上
のぼ
るほど
空気
くうき
は
冷
つめ
たくなる。
Càng leo cao, không khí càng lạnh.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
空気
くうき
không khí; bầu không khí
冷たい
つめたい
lạnh (khi chạm vào); lạnh lẽo; băng giá; đóng băng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
上
Thượng
trên
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh