Dịch nghĩa:
飢饉が人々にひどい窮乏をもたらした。
Nạn đói đã mang lại sự túng thiếu khủng khiếp cho mọi người.
Từ vựng:
Hán tự:
飢
Cơ
đói
饉
Cận
đói
人
Nhân
người
窮
Cùng
khó khăn
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế