Dịch nghĩa:
「食堂はもぬけの殻だったよ」「もぬけの殻?誰もいないの?」「人っ子一人ね」
"Căn tin trống không một bóng người." "Trống không? Không ai cả à?" "Không một bóng người."
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
堂
Đường
phòng công cộng; sảnh
殻
Xác
vỏ; vỏ hạt
誰
Thùy
ai; ai đó
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
一
Nhất
một