Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風
かぜ
が
吹
ふ
き
込
こ
んだとたんにロウソクが
消
き
えた。
Ngọn gió thổi vào làm tắt ngọn nến ngay lập tức.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
吹き込む
ふきこむ
thổi vào (gió, mưa, v.v.)
途端
とたん
ngay khi
蝋燭
ろうそく
nến
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
吹
Xuy
thổi; thở
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
消
Tiêu
dập tắt; tắt